menu_book
Headword Results "giá cả" (1)
English
Nprice
Giá cả càng ngày càng tăng.
swap_horiz
Related Words "giá cả" (5)
English
Npoultry
Gia cầm cần được tiêm phòng.
We vaccinate poultry.
English
Vhighly sell
Họ bán hàng với giá cao.
They sell at a high price.
English
Nvalue bulk stock
gia cảnh
English
Nfamily situation
Anh ấy có gia cảnh khó khăn.
He has a difficult family situation.
format_quote
Phrases "giá cả" (10)
xe máy Nhật được đánh giá cao
Japanese bikes are popular
giá cả lên xuống
prices fluctuate
Gia cầm cần được tiêm phòng.
We vaccinate poultry.
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
Prices must follow evaluation standards.
Xin giữ đồ quý giá cẩn thận.
Please keep your valuables safe.
Họ bán hàng với giá cao.
They sell at a high price.
Giá cả càng ngày càng tăng.
Giá cả có nhiều biến động.
Prices fluctuate a lot.
Anh ấy có gia cảnh khó khăn.
He has a difficult family situation.
Đánh giá cao những thành tựu to lớn Việt Nam đạt được.
Highly appreciate the great achievements Vietnam has made.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index